Chào hỏi & Giới thiệu bản thân
Tiến độ
0/24
Bài luyện tập mở rộng(扩展练习)
#01Mới
Gặp gỡ ở quán cà phê
咖啡店见面
Tiến độ0%
#02Mới
Gặp bạn mới ở góc trao đổi ngôn ngữ
语言角自我介绍
Tiến độ0%
#03Mới
Gặp hàng xóm mới trong thang máy
电梯里遇到新邻居
Tiến độ0%
#04Mới
Gặp thầy mới ở cổng trường
在学校门口遇见新老师
Tiến độ0%
#05Mới
Gặp đồng hương ở công viên
公园遇到同乡
Tiến độ0%
#06Mới
Gặp bạn cùng lớp ở lớp cộng đồng
社区班自我介绍
Tiến độ0%
#08Mới
Bài 8: Gặp đồng nghiệp mới ở công ty
公司遇见新同事
Tiến độ0%
#09Mới
Gặp gỡ tại hội chợ nhỏ
小集市上的见面
Tiến độ0%
#10Mới
Gặp du khách trên tàu
在火车上遇到游客
Tiến độ0%
#12Mới
Bài 12: Nhận phòng homestay và giới thiệu ngắn
民宿入住自我介绍
Tiến độ0%
#13Mới
Gặp bạn mới ở lớp yoga buổi sáng
早晨瑜伽课认识新朋友
Tiến độ0%
#14Mới
Chào hỏi ở trạm xe buýt
公交站打招呼
Tiến độ0%
#15Mới
Gặp gỡ ở thư viện
图书馆打招呼
Tiến độ0%
#16Mới
Gặp chủ quán ăn sáng
在早餐摊遇见老板
Tiến độ0%
#17Mới
Quyên sách ở bàn tình nguyện
捐书志愿台自我介绍
Tiến độ0%
#18Mới
Làm quen ở tiệm giặt ủi
洗衣店打招呼
Tiến độ0%
#19Mới
Gặp tình nguyện viên tại sự kiện cộng đồng
在活动遇见志愿者
Tiến độ0%
#20Mới
Gặp hướng dẫn viên du lịch
在景区遇到导游
Tiến độ0%
Chào hỏi cơ bản(基础问候语)
#1Mới
Xin chào
你好
Tiến độ0%
#2Mới
Chào buổi sáng, buổi tối
早上好,晚上好
Tiến độ0%
#3Mới
Tạm biệt và hẹn gặp lại
再见与约定
Tiến độ0%
Giới thiệu bản thân(自我介绍)
#1Mới
Tôi tên là gì
我叫什么名字
Tiến độ0%
#2Mới
Tôi đến từ đâu
我来自哪里
Tiến độ0%
#3Mới
Nghề nghiệp của tôi
我的职业
Tiến độ0%
“Shadowing mỗi ngày, nói hay tự nhiên.”