自己
自己 là đại từ phản thân ‘bản thân/tự mình’, quy chiếu về chủ ngữ hoặc một người đã nêu. Nó có thể đứng sau đại từ để nhấn mạnh: 我自己、他自己, hoặc làm tân ngữ/định ngữ.
公式とパターン
Cấu trúc này dùng 自己 ngay sau chủ ngữ để nhấn mạnh rằng chủ ngữ tự mình thực hiện hành động, không nhờ ai khác.
我自己做饭。
[Wǒ zìjǐ zuòfàn.]
Tôi tự nấu cơm.
Cấu trúc này kết hợp 自己 với đại từ hoặc danh từ để nhấn mạnh chính người đó, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
他自己去学校。
[Tā zìjǐ qù xuéxiào.]
Anh ấy tự mình đi đến trường.
Cấu trúc này dùng 自己 làm tân ngữ của động từ, chỉ hành động hướng đến chính bản thân người thực hiện.
你要照顾好自己。
[Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.]
Bạn phải chăm sóc tốt bản thân.
Cấu trúc này dùng 自己的 làm định ngữ, chỉ sở hữu hoặc mối quan hệ thuộc về chính chủ ngữ đã nêu.
他很喜欢自己的工作。
[Tā hěn xǐhuān zìjǐ de gōngzuò.]
Anh ấy rất thích công việc của mình.
核心理論と解説
実践的な例
我自己做饭。
Tôi tự nấu cơm.
自己 nhấn chính tôi làm, không nhờ người khác.
他很喜欢自己的工作。
Anh ấy rất thích công việc của mình.
自己 quy chiếu về chủ ngữ 他 và làm định ngữ với 的.
你要照顾好自己。
Bạn phải chăm sóc tốt bản thân.
自己 làm tân ngữ của 照顾 và quy chiếu về 你.
定着練習
8 練習問題
他喜欢____做饭。
你要照顾好____。
妈妈叫____早点回家。
我们____做作业。
____的事情自己做。
请把下面的词组成正确的句子:自己 / 他 / 学习 / 在 / 家
找出句子中的错误:我自己去商店买东西。
Câu sau đúng ngữ pháp: '我喜欢他自己的书(muốn nói sách của tôi)'
このレベルの関連トピック
面 đứng sau từ chỉ hướng để tạo danh từ phương vị như 上面、下面、里面、外面、前面、后面、左面、右面. Cả tổ hợp có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc thành phần nơi chốn sau 在、到、从.
左 và 右 chỉ hai hướng đối lập trái/phải. Chúng thường kết hợp với 边、面 hoặc đứng sau danh từ để tạo cụm phương vị; trong các từ ghép như 左手、右手, chúng trực tiếp bổ nghĩa danh từ.
Lặp động từ làm hành động nghe ngắn, nhẹ, thử làm hoặc không mang tính nghiêm trọng. Động từ một âm tiết dùng AA/A一A/A了A; động từ hai âm tiết kiểu song tiết thường dùng ABAB. A了A nhấn đã thực hiện thử hoặc trong thời gian ngắn.