一……就……
一……就…… nén quan hệ thời gian hoặc điều kiện vào một câu: vừa/hễ A thì ngay B. 一 đứng trước hành động/tình huống đầu; 就 đứng trước kết quả, nhấn khoảng cách rất ngắn hoặc quan hệ ổn định.
公式とパターン
Diễn tả hành động hoặc tình huống V₂ xảy ra ngay lập tức sau khi V₁ kết thúc, với cùng một chủ ngữ. Nhấn mạnh khoảng cách thời gian rất ngắn.
我一下课就回家。
[Wǒ yī xià kè jiù huí jiā.]
Tôi vừa tan học là về nhà ngay.
Diễn tả ngay khi mệnh đề A xảy ra thì chủ ngữ thực hiện hành động B. Chủ ngữ của A và B có thể khác nhau, nhấn mạnh phản ứng tức thì.
他一听就懂。
[Tā yī tīng jiù dǒng.]
Anh ấy vừa nghe là hiểu ngay.
Dùng các động từ như 到, 看, 听 sau 一 để chỉ điều kiện hoặc thời điểm, theo sau là 就 và kết quả. Thường diễn tả quy luật hoặc phản ứng lặp lại.
我一有时间就去游泳。
[Wǒ yī yǒu shí jiān jiù qù yóu yǒng.]
Hễ có thời gian là tôi đi bơi.
核心理論と解説
実践的な例
我一下课就回家。
Tôi vừa tan học là về nhà ngay.
下课 là mốc đầu; 回家 xảy ra ngay sau đó.
他一听就懂。
Anh ấy vừa nghe là hiểu ngay.
Mẫu nhấn khả năng hiểu rất nhanh.
我一有时间就去游泳。
Hễ có thời gian là tôi đi bơi.
Mẫu diễn tả điều kiện lặp lại, không chỉ một lần.
定着練習
7 練習問題
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我一下课____回家。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu: 他一听____懂。
Nhận định sau đúng hay sai: "一 ở đây là phó từ/cấu trúc liên kết, không phải số lượng ‘một’."
Chọn câu có cách dùng ngữ pháp chuẩn xác:
Nối câu tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
Sắp xếp các cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh: 家 / 下课 / 就回 / 我一
Tìm lỗi sai và sửa lại câu sau: '我就下课一回家。'
このレベルの関連トピック
面 đứng sau từ chỉ hướng để tạo danh từ phương vị như 上面、下面、里面、外面、前面、后面、左面、右面. Cả tổ hợp có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc thành phần nơi chốn sau 在、到、从.
左 và 右 chỉ hai hướng đối lập trái/phải. Chúng thường kết hợp với 边、面 hoặc đứng sau danh từ để tạo cụm phương vị; trong các từ ghép như 左手、右手, chúng trực tiếp bổ nghĩa danh từ.
Lặp động từ làm hành động nghe ngắn, nhẹ, thử làm hoặc không mang tính nghiêm trọng. Động từ một âm tiết dùng AA/A一A/A了A; động từ hai âm tiết kiểu song tiết thường dùng ABAB. A了A nhấn đã thực hiện thử hoặc trong thời gian ngắn.