Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Phương tiện chuyển tiếp: 然而、此外、另一方面、相比之下
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phương tiện chuyển tiếp 然而 (tuy nhiên), 此外 (ngoài ra), 另一方面 (mặt khác), 相比之下 (so sánh) là những liên từ hoặc cụm từ quan trọng trong văn phong học thuật và chính luận tiếng Trình độ cao, dùng để nối các câu hoặc đoạn văn, thể hiện quan hệ logic như đối lập, bổ sung, đối chiếu hoặc so sánh. Chúng thường xuất hiện ở đầu câu hoặc giữa các mệnh đề, yêu cầu ngữ cảnh trang trọng, chặt chẽ và mang tính khái quát cao. Việc sử dụng chính xác các từ này giúp bài viết trở nên mạch lạc, logic và thuyết phục hơn.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để nối hai mệnh đề hoặc câu có quan hệ đối lập, tương phản. Thường đứng sau dấu phẩy hoặc đầu câu. Trong văn học thuật, có thể kết hợp với 却 để nhấn mạnh.
[Gāi lǐlùn zài jiěshì wēiguān xiànxiàng fāngmiàn jùyǒu xiǎnzhù yōushì, rán'ér zài hóngguān céngmiàn de shìyòngxìng què bèi shòu zhìyí.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để bổ sung thông tin cùng loại, thường đứng đầu câu hoặc sau dấu chấm phẩy. Không dùng cho ý đối lập.
[Zhèngfǔ yǐ chūtái duō xiàng cuòshī cìjī xiāofèi, cǐwài hái jìhuà jìnyībù jiàngdī qǐyè shuìfù yǐ cùjìn tóuzī.]
Cấu trúc mẫu 3
Cấu trúc song song, nêu hai khía cạnh khác nhau của cùng một vấn đề. Có thể đứng đầu câu hoặc giữa đoạn.
[Yī fāngmiàn, quánqiúhuà cùjìnle zīyuán de gāoxiào pèizhì; lìng yī fāngmiàn, yě jiājùle guójiā jiān de fāzhǎn bù pínghéng.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng để so sánh hai đối tượng hoặc tình huống, thường đứng đầu câu sau khi đã giới thiệu đối tượng so sánh.
[Yǔ chuántǒng de huàshí néngyuán xiāng bǐ, tàiyáng néng jùyǒu qīngjié kě zàishēng de yōushì. Xiāng bǐ zhī xià, fēng néng zé shòu dìlǐ tiáojiàn xiànzhì jiào dà.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
1. 然而 (rán'ér) – Tuy nhiênLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn 然而 với 但是 trong văn viết trang trọngMẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Gāi lǐlùn zài jiěshì wēiguān xiànxiàng fāngmiàn jùyǒu xiǎnzhù yōushì, rán'ér zài hóngguān céngmiàn de shìyòngxìng què bèi shòu zhìyí.]
[Zhèngfǔ yǐ chūtái duō xiàng cuòshī cìjī xiāofèi, cǐwài hái jìhuà jìnyībù jiàngdī qǐyè shuìfù yǐ cùjìn tóuzī.]
[Yī fāngmiàn, quánqiúhuà cùjìnle zīyuán de gāoxiào pèizhì; lìng yī fāngmiàn, yě jiājùle guójiā jiān de fāzhǎn bù pínghéng.]
[Yǔ chuántǒng de huàshí néngyuán xiāng bǐ, tàiyáng néng jùyǒu qīngjié kě zàishēng de yōushì. Xiāng bǐ zhī xià, fēng néng zé shòu dìlǐ tiáojiàn xiànzhì jiào dà.]
[Gāi shíyàn shùjù zhīchíle zuìchū de jiǎshè, rán'ér hòuxù de chóngfù shíyàn què wèi néng déchū xiāngtóng jiélùn.]
[Gāi dìqū yǒngyǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán, cǐwài qí dìlǐ wèizhì yě jí jù zhànlüè jiàzhí.]
[Yī fāngmiàn, réngōng zhìnéng tígāole shēngchǎn xiàolǜ; lìng yī fāngmiàn, yě yǐnfāle guānyú jiùyè tìdài de guǎngfàn dānyōu.]
[Yǔ qùnián tóngqī xiāng bǐ, běn jìdù chūkǒu'é zēngzhǎngle 15%. Xiāng bǐ zhī xià, jìnkǒu'é què xiàjiàngle 3%.]
[Gāi lǐlùn kuàngjià zài jiěshì lìshǐ xiànxiàng shí jùyǒu jiào qiáng shuōfúlì, rán'ér zài yùcè wèilái qūshì fāngmiàn zé xiǎnde lì bù cóng xīn.]
[Gāi zhèngcè duǎnqī nèi kěnéng yìzhì tōngzhàng, cǐwài hái yǒuzhù yú wěndìng huìlǜ yùqī.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.