Đăng nhập
HSK6ZH-HSK6-023
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK6: Giới từ loại trừ văn viết: 除

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Giới từ "除" trong văn viết trang trọng dùng để chỉ sự loại trừ, thường đi kèm với "外", "之外", "以外". Cấu trúc này mang tính học thuật, pháp lý và văn chương cao, khác với "除了" thông dụng trong khẩu ngữ. Nó thể hiện sự loại bỏ một thành phần khỏi một tổng thể, nhấn mạnh tính chất trang trọng và chính thức của phát biểu.

Công thức cấu trúc

7 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Công thức
+
A+
外,B
Ví dụ minh họa
除不可抗力因素外,任何一方不得单方面终止合同。

[chú bù kě kàng lì yīn sù wài, rèn hé yī fāng bù dé dān fāng miàn zhōng zhǐ hé tóng.]

2

Cấu trúc mẫu 2

Công thức
+
A+
之外,B
Ví dụ minh họa
此项研究除引用古典文献之外,还借鉴了近现代学术成果。

[cǐ xiàng yán jiū chú yǐn yòng gǔ diǎn wén xiàn zhī wài, hái jiè jìn le jìn xiàn dài xué shù chéng guǒ.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Công thức
+
A+
以外,B
Ví dụ minh họa
除董事会成员以外,全体员工均需参加本次培训。

[chú dǒng shì huì chéng yuán yǐ wài, quán tǐ yuán gōng jūn xū cān jiā běn cì péi xùn.]

4

Cấu trúc mẫu 4

Công thức
+
A+
外,还/也+
B
Ví dụ minh họa
除紧急医疗情况外,所有访客必须事先登记。

[chú jǐn jí yī liáo qíng kuàng wài, suǒ yǒu fǎng kè bì xū shì xiān dēng jì.]

5

Cấu trúc mẫu 5

Công thức
+
A+
外,都/全+
B
Ví dụ minh họa
除非获得主管部门的书面批准,否则不得擅自修改设计方案。

[chú fēi huò dé zhǔ guǎn bù mén de shū miàn pī zhǔn, fǒu zé bù dé shàn zì xiū gǎi shè jì fāng àn.]

6

Cấu trúc mẫu 6

Công thức
+
A+
外,只+
B
Ví dụ minh họa
除本次实验数据之外,过往所有研究结论均需重新验证。

[chú běn cì shí yàn shù jù zhī wài, guò wǎng suǒ yǒu yán jiū jié lùn jūn xū chóng xīn yàn zhèng.]

7

Cấu trúc mẫu 7

Công thức
除非+
A,否则+
B
Ví dụ minh họa
除法定节假日以外,图书馆每日开放时间为九时至十七时。

[chú fǎ dìng jié jià rì yǐ wài, tú shū guǎn měi rì kāi fàng shí jiān wéi jiǔ shí zhì shí qī shí.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Quy tắc sử dụng chi tiết

1. Cấu trúc cốt lõi và biến thể
  • Cấu trúc cơ bản: `除 + A + 外,(还/都/只) + B`
  • A: Đối tượng bị loại trừ
  • B: Phần còn lại hoặc bổ sung
  • Phó từ "还", "都", "只" điều chỉnh sắc thái
  • Cấu trúc mở rộng: `除 + A + 之外/以外,B`
  • "之外/以外" tăng tính trang trọng, thường gặp trong văn bản pháp lý, học thuật
  • Ví dụ: "除本法规定之外,其他情形不予受理。"
  • 2. Phong cách và thể loại sử dụng
  • Văn viết trang trọng: Luôn ưu tiên "除" thay vì "除了"
  • Tài liệu pháp luật, hợp đồng, văn bản hành chính
  • Bài báo khoa học, luận văn học thuật
  • Tuyên bố chính thức, diễn văn
  • Văn chương và cổ điển:
  • Xuất hiện trong ngữ cảnh văn học trang trọng
  • Đôi khi kết hợp với từ cổ như "非" (除非 trong cấu trúc cổ)
  • 3. Sắc thái và ý nghĩa bổ sung
  • Loại trừ hoàn toàn: Dùng với "都" hoặc "只"
  • "除...外,都..." nhấn mạnh tính loại trừ triệt để
  • Bổ sung thêm: Dùng với "还" hoặc "也"
  • "除...外,还..." chỉ thêm vào danh sách
  • Loại trừ với điều kiện: Kết hợp "除非...才..." trong ngữ cảnh chính thức
  • 4. Điểm khác biệt với "除了"

    | 特征 | 除 (văn viết) | 除了 (khẩu ngữ) |

    |------|--------------|----------------|

    | Ngữ cảnh | Pháp lý, học thuật, văn chương | Hàng ngày, giao tiếp |

    | Đi kèm | Luôn có 外/之外/以外 | Có thể không có |

    | Ngữ khí | Trang trọng, khách quan | Linh hoạt, cá nhân hơn |

    Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp và cách khắc phục

    1. Nhầm lẫn giữa "除" và "除了" trong ngữ cảnh trang trọng
  • Lỗi: Dùng "除了" trong văn bản pháp lý
  • Khắc phục: Nhớ rằng văn viết trang trọng BẮT BUỘC dùng "除" + "外/之外/以外"
  • 2. Thiếu thành phần "外/之外/以外"
  • Lỗi: "除法律规定,其他情形..." (thiếu "外")
  • Khắc phục: Cấu trúc "除" trong văn viết PHẢI có một trong các từ "外", "之外", "以外"
  • 3. Sai vị trí phó từ
  • Lỗi: "除这项研究外,只发现了新的现象" ("只" nên đi trước "发现")
  • Đúng: "除这项研究外,我们只发现了新的现象"
  • 4. Sử dụng sai ngữ cảnh
  • Lỗi: Dùng "除" trong cuộc nói chuyện hàng ngày
  • Khắc phục: Chỉ dùng "除" trong văn bản viết trang trọng
  • 5. Dịch nghĩa sai
  • Lỗi: Hiểu "除" chỉ có nghĩa "loại trừ"
  • Khắc phục: Đôi khi "除" còn có nghĩa "loại bỏ" theo nghĩa đen (ví dụ: 除尘 - loại bụi)
  • 6. Quên dấu phẩy
  • Lỗi: "除特别规定外其他情况一概不受理"
  • Đúng: "除特别规定外,其他情况一概不受理"
  • Mẫu ví dụ trực quan

    9 câu giao tiếp thực tế

    01

    [chú bù kě kàng lì yīn sù wài, rèn hé yī fāng bù dé dān fāng miàn zhōng zhǐ hé tóng.]

    02

    [cǐ xiàng yán jiū chú yǐn yòng gǔ diǎn wén xiàn zhī wài, hái jiè jìn le jìn xiàn dài xué shù chéng guǒ.]

    03

    [chú dǒng shì huì chéng yuán yǐ wài, quán tǐ yuán gōng jūn xū cān jiā běn cì péi xùn.]

    04
    访

    [chú jǐn jí yī liáo qíng kuàng wài, suǒ yǒu fǎng kè bì xū shì xiān dēng jì.]

    05

    [chú fēi huò dé zhǔ guǎn bù mén de shū miàn pī zhǔn, fǒu zé bù dé shàn zì xiū gǎi shè jì fāng àn.]

    06

    [chú běn cì shí yàn shù jù zhī wài, guò wǎng suǒ yǒu yán jiū jié lùn jūn xū chóng xīn yàn zhèng.]

    07

    [chú fǎ dìng jié jià rì yǐ wài, tú shū guǎn měi rì kāi fàng shí jiān wéi jiǔ shí zhì shí qī shí.]

    08

    [zhè bù zhù zuò chú yùn yòng chuán tǒng kǎo zhèng fāng fǎ zhī wài, hái chuàng xīn xìng de yǐn rù le kuà xué kē yán jiū shì jiǎo.]

    09

    [chú shàng shù tiáo kuǎn míng què guī dìng de quán lì yì wù wài, shuāng fāng bù dé yuán yǐn rèn hé qí tā fǎ lǜ yī jù.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.