Đăng nhập
HSK6ZH-HSK6-016
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK6: Câu phức nhượng bộ-giải thích phức tạp

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Cấu trúc câu phức kết hợp nhượng bộ và giải thích, dùng để diễn tả một sự việc xảy ra trái với điều kiện nhượng bộ, đồng thời đưa ra lý do cho kết quả đó. Thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, văn học hoặc diễn thuyết.

Công thức cấu trúc

3 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Cấu trúc phổ biến nhất: nêu điều kiện nhượng bộ, kết quả trái ngược, sau đó giải thích nguyên nhân.

Công thức
尽管/虽然+
[nhượng bộ], 但/却+
[kết quả], 因为/由于+
[giải thích]
Ví dụ minh họa
尽管他付出了巨大的努力,但最终仍然未能成功,因为客观条件过于苛刻。

[Jǐnguǎn tā fùchū le jùdà de nǔlì, dàn zuìzhōng réngrán wèi néng chénggōng, yīnwèi kèguān tiáojiàn guòyú kēkè.]

2

Cấu trúc mẫu 2

Dùng "固然" mang sắc thái cổ điển, trang trọng; "之所以...是因为" nhấn mạnh lý do.

Công thức
固然+
[nhượng bộ], 但/却+
[kết quả], 之所以+
[kết quả]+
是因为+
[giải thích]
Ví dụ minh họa
虽然此次实验数据翔实,却未能通过评审,其原因在于方法论存在根本性缺陷。

[Suīrán cǐ cì shíyàn shùjù xiángshí, què wèi néng tōngguò píngshěn, qí yuányīn zàiyú fāngfǎlùn cúnzài gēnběnxìng quēxiàn.]

3

Cấu trúc mẫu 3

Nhượng bộ giả định (dù có... đi nữa), kết quả vẫn xảy ra, kèm giải thích.

Công thức
即便/哪怕+
[nhượng bộ giả định], 也/仍然+
[kết quả], 因为+
[giải thích]
Ví dụ minh họa
固然他学识渊博,但在此次辩论中却屡屡受挫,之所以如此,是因为他过于自信而忽视了对手的论点。

[Gùrán tā xuéshí yuānbó, dàn zài cǐ cì biànlùn zhōng què lǚlǚ shòucuò, zhī suǒyǐ rúcǐ, shì yīnwèi tā guòyú zìxìn ér hūshì le duìshǒu de lùndiǎn.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùng

Quy tắc sử dụng

  • Cấu trúc cơ bản: Mệnh đề nhượng bộ (尽管/虽然/固然/即便/哪怕) + Mệnh đề kết quả (但/却/仍然/也/还) + Mệnh đề giải thích (因为/由于/之所以).
  • Sắc thái: Nhấn mạnh sự tương phản giữa điều kiện nhượng bộ và kết quả, đồng thời giải thích nguyên nhân sâu xa.
  • Văn phong: Trang trọng, thường dùng trong văn viết, diễn thuyết, văn học. Có thể dùng "固然" (cố nhiên) để mang sắc thái cổ điển.
  • Biến thể: Có thể lược bỏ mệnh đề giải thích nếu ngữ cảnh rõ ràng, hoặc đảo trật tự: Giải thích + Nhượng bộ + Kết quả.
  • Lưu ý: "之所以" thường đứng đầu mệnh đề giải thích, kết hợp với "是因为" để nhấn mạnh lý do.
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặp

    1. **Thiếu liên từ kết quả**: Không dùng "但/却" dẫn đến câu thiếu logic. Cần có từ chuyển tiếp để thể hiện sự tương phản.

    2. **Nhầm lẫn giữa "尽管" và "不管"**: "尽管" (mặc dù) + sự thật; "不管" (bất kể) + điều kiện giả định. Ví dụ: "尽管下雨,他还是去了" (đúng); "不管下雨,他还是去了" (sai).

    3. **Dùng sai "固然"**: "固然" mang sắc thái thừa nhận một phần, thường dùng trong văn viết, không dùng trong khẩu ngữ.

    4. **Thiếu mệnh đề giải thích**: Nếu không có giải thích, câu chỉ là nhượng bộ đơn thuần, không phải câu phức nhượng bộ-giải thích.

    5. **Đặt sai vị trí "之所以"**: "之所以" phải đứng trước chủ ngữ của mệnh đề giải thích, không được tách rời.

    Mẫu ví dụ trực quan

    9 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Jǐnguǎn tā fùchū le jùdà de nǔlì, dàn zuìzhōng réngrán wèi néng chénggōng, yīnwèi kèguān tiáojiàn guòyú kēkè.]

    02

    [Suīrán cǐ cì shíyàn shùjù xiángshí, què wèi néng tōngguò píngshěn, qí yuányīn zàiyú fāngfǎlùn cúnzài gēnběnxìng quēxiàn.]

    03

    [Gùrán tā xuéshí yuānbó, dàn zài cǐ cì biànlùn zhōng què lǚlǚ shòucuò, zhī suǒyǐ rúcǐ, shì yīnwèi tā guòyú zìxìn ér hūshì le duìshǒu de lùndiǎn.]

    04
    便

    [Jíbiàn qián lù jīngjí mì bù, tā yě yìrán qiánxíng, yīnwèi tā shēn zhī zérèn zhòng yú Tàishān.]

    05
    线

    [Nǎpà zhǐyǒu yī xiàn xīwàng, wǒmen yě yào quánlì yǐfù, yīnwèi zhè shì zuìhòu de zhuǎnjī.]

    06
    便

    [Jǐnguǎn tā duō cì dàoqiàn, dàn tā shǐzhōng bùkěn yuánliàng, qí yuányīn zàiyú xìnrèn yīdàn pòliè biàn nányǐ xiūfù.]

    07

    [Suīrán jīngjì xíngshì yánjùn, dàn gāi gōngsī yīrán nìshì zēngzhǎng, zhī suǒyǐ néng rúcǐ, shì yīnwèi qí chuàngxīn zhànlüè zhuó yǒu chéngxiào.]

    08

    [Jǐnguǎn tā chūshēn hánwēi, què píngjiè bùxiè nǔlì jīshēn míngliú, yīnwèi zhīshi gǎibiàn mìngyùn.]

    09
    便

    [Jíbiàn zhòngrén jiē zuì, wéi tā dú xǐng, yīnwèi tā shǐzhōng jiānshǒu nèixīn de zhǔnzé.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.