Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Trợ từ kết cấu: 所 (nominalizing)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
“所” là trợ từ kết cấu dùng để“名词化”动词或动词短语,使之成为定语或名词性成分。它多出现在书面语、正式语体或较文言化的表达中,用法包括“所 + V + 的 + N”、“被 … 所 …”、以及固定词“所谓”。
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
最常见的用法,动词或动词短语被名词化,作后面名词的定语。相当于“V过/V的”,但语体较书面,例如:我是他所认识的朋友。
[Zhè shì wǒ suǒ jiàn guò zuì měi de fēngjǐng.]
Cấu trúc mẫu 2
在书面或文言化表达中,可省略“的”,直接由所引导的动词短语承担名词性作用或表述,如“外界所知不多”“所见所闻”。
[Xuéxiào suǒ guīdìng de jìlǜ bìxū yángé zhíxíng.]
Cấu trúc mẫu 3
被动结构的变体,常用于书面语,强调动作的承受,并常见于正式文本,例如:该提案被专家们所否定。
[Wàijiè suǒ zhī bù duō, wǒmen xūyào jìnyībù diàochá.]
Cấu trúc mẫu 4
固定搭配,用于引出定义、解释或反讽,例如:所谓成功,不过是……。
[Zhè shì wǒ suǒ jiàn guò zuì měi de fēngjǐng.]
Cấu trúc mẫu 5
用于并列或重叠,形成成语或固定表达,如“所见所闻”、“所作所为”。
[Tā xiàng wǒ xùshù le tā zài guówài suǒ jīnglì de yīqiè.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè shì wǒ suǒ jiàn guò zuì měi de fēngjǐng.]
[Xuéxiào suǒ guīdìng de jìlǜ bìxū yángé zhíxíng.]
[Zhèxiē wèntí bèi shèhuì gèjiè suǒ guānzhù.]
[Suǒwèi xìngfú, bùguò shì xīnlíng de yī zhǒng ānníng.]
[Tā xiàng wǒ xùshù le tā zài guówài suǒ jīnglì de yīqiè.]
[Wàijiè suǒ zhī bù duō, wǒmen xūyào jìnyībù diàochá.]
[Tā de suǒ zuò suǒ wéi lìng rén fèijiě.]
[Gāi xiàng jìshù suǒ qǔdé de jìnbù, chāochū le wǒmen de yùqī.]
[Gōngsī suǒyǒu yuángōng dōu bìxū zūnshǒu zhíyè dàodé.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.