Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Phó từ lập trường/ngữ khí: 毕竟、居然、反正、根本、果然、简直、绝对、的确、反而、白、刚好、可³
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phó từ này dùng để biểu đạt lập trường, đánh giá, ngạc nhiên, đối lập hoặc nhấn mạnh mức độ. Chúng xuất hiện cả trong văn nói và văn viết, có nhiều sắc thái từ trang trọng (的确、毕竟、绝对) đến khẩu ngữ (可、简直、反正)。
Công thức cấu trúc
12 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
用于给出理由、结论或强调既有事实,语气偏正式或陈述性;常放在句首或句中作原因说明。
[Bìjìng, chángqī duànliàn duì shēntǐ de yǐngxiǎng shì quánmiàn ér shēnyuǎn de.]
Cấu trúc mẫu 2
表示与说话人预期不同、令人惊讶的事实,常带感情色彩,口语和书面记叙均可。
[Tā jūrán zài dàhuì shàng dāngzhòng fǎnduì le zhǔxí de jiànyì, dàjiā dōu fēicháng chījīng.]
Cấu trúc mẫu 3
表示无所谓、结果不影响整体判断或已成定局,多为口语,用来呈现消极或无所谓态度。
[Fǎnzhèng wǒ yǐjīng bǎ jiànyì xiě jìn bàogào le, zuìhòu de juédìng yóu lǐngdǎo lái dìng.]
Cấu trúc mẫu 4
用于加强否定意义,表示‘完全不’;在肯定或概括性用法时需用短语‘根本上/根本来说’。
[Zhè zhǒng jiěshì gēnběn shuō bu tōng, xūyào chóngxīn shěnshì zhèngjù liàn.]
Cấu trúc mẫu 5
用于事后证实先前推断或预期,表示“事实如所料”,常用于叙事或评论中。
[Guǒrán, tā měitiān jiānchí liànxí, kǎoshì chéngjì guǒrán míngliè qiánmáo.]
Cấu trúc mẫu 6
程度副词,用来夸张或加强评价,语体偏口语/通俗书面语。
[Zhè dào tí tài nán le, jiǎnzhí shì yī dào tiānshū, hěn duō tóngxué dōu kàn bù dǒng.]
Cấu trúc mẫu 7
表明极强的肯定或否定,语气坚决,适合正式语境但须谨慎使用以免绝对化。
[Zài xiàn yǒu zhèngjù xià, wǒmen kěyǐ jiàowéi bǎoshǒu de shuō, zhège jiélùn juéduì bù chénglì.]
Cấu trúc mẫu 8
表示承认或确认事实,语气比‘确实’更书面、稳重,可用于学术或正式陈述。
[Tā de lùndiǎn díquè dàilái le xīn de shìjiǎo, dàn hái xūyào gèng duō shùjù zhīchēng.]
Cấu trúc mẫu 9
表示结果与原先预期相反,常用于转折句,书面和口语皆常见。
[Wǒmen běn xiǎng zǎodiǎn chūfā, jiéguǒ cuòguò le bānchē, fǎn'ér gèng wǎn dàodá le mùdìdì.]
Cấu trúc mẫu 10
表示徒劳无功或白费力气;口语中亦可表示免费(如:白拿、白吃)。
[Nǐ zhèyàng zuò zhǐshì báifèi lìqi, wèntí bìng méiyǒu dédào jiějué.]
Cấu trúc mẫu 11
表示时间、数量或条件上的巧合或恰当,语气中性,可用于口语与书面。
[Wǒ qù tā bàngōngshì de shíhou, tā gānghǎo yě zài, nà wǒmen jiù shùnbiàn liáo le bàn xiǎoshí.]
Cấu trúc mẫu 12
用于口语中加强程度或表达评价(相当/确实),在正式书面语中应谨慎使用。
[Tā kě cōngmíng le, néng zài fùzá de júmiàn zhōng xùnsù zhǎodào guānjiàn suǒzài.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1) 混淆“毕竟”和“果然”
2) 在根本后省略否定词
3) 误用“反而”与“反正”混淆
4) 过度/不当使用“绝对”
5) “可”的错译或误用
6) “简直”的语域感知错误
7) “白”的多义导致使用不当
Mẫu ví dụ trực quan
12 câu giao tiếp thực tế
[Bìjìng, chángqī duànliàn duì shēntǐ de yǐngxiǎng shì quánmiàn ér shēnyuǎn de.]
[Tā jūrán zài dàhuì shàng dāngzhòng fǎnduì le zhǔxí de jiànyì, dàjiā dōu fēicháng chījīng.]
[Fǎnzhèng wǒ yǐjīng bǎ jiànyì xiě jìn bàogào le, zuìhòu de juédìng yóu lǐngdǎo lái dìng.]
[Zhè zhǒng jiěshì gēnběn shuō bu tōng, xūyào chóngxīn shěnshì zhèngjù liàn.]
[Guǒrán, tā měitiān jiānchí liànxí, kǎoshì chéngjì guǒrán míngliè qiánmáo.]
[Zhè dào tí tài nán le, jiǎnzhí shì yī dào tiānshū, hěn duō tóngxué dōu kàn bù dǒng.]
[Zài xiàn yǒu zhèngjù xià, wǒmen kěyǐ jiàowéi bǎoshǒu de shuō, zhège jiélùn juéduì bù chénglì.]
[Tā de lùndiǎn díquè dàilái le xīn de shìjiǎo, dàn hái xūyào gèng duō shùjù zhīchēng.]
[Wǒmen běn xiǎng zǎodiǎn chūfā, jiéguǒ cuòguò le bānchē, fǎn'ér gèng wǎn dàodá le mùdìdì.]
[Nǐ zhèyàng zuò zhǐshì báifèi lìqi, wèntí bìng méiyǒu dédào jiějué.]
[Wǒ qù tā bàngōngshì de shíhou, tā gānghǎo yě zài, nà wǒmen jiù shùnbiàn liáo le bàn xiǎoshí.]
[Tā kě cōngmíng le, néng zài fùzá de júmiàn zhōng xùnsù zhǎodào guānjiàn suǒzài.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.