Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Giới từ phạm vi: 就……而言、相对于
Ý nghĩa & Cách dùng chính
就……而言 và 相对于 đều là các cấu trúc chỉ phạm vi hoặc đối chiếu trong câu, thường dùng để định hướng chủ đề hoặc nêu mối quan hệ tương đối giữa hai đối tượng. 就……而言 mang sắc thái trang trọng, thiên về việc xác định khía cạnh xem xét; 相对于 nhấn mạnh sự so sánh hay tỷ lệ tương quan giữa hai bên.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
表示从某一角度或某一方面来论述;通常放在句首或主语之前,用于限定主题或视角,语体偏书面和正式。
[Jiù jiàoyù zīyuán ér yán, nóngcūn hé chéngshì zhī jiān réng cúnzài míngxiǎn chājù.]
Cấu trúc mẫu 2
表示与某事物相比、相对某一基准而言;常用于比较、描述比例或变化,语体中性偏书面。
[Xiāngduì yú qùnián tóngqī, běn jìdù gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎifēn zhī shíwǔ.]
Cấu trúc mẫu 3
用于明确比较结果或差异程度,例如“相对于A,B 更……/较……”
[Jiù wénhuà chāyì ér yán, jiāoliú shí wǒmen xūyào gèng duō de nàixīn hé bāoróng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
如何避免这些错误:
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Jiù jiàoyù zīyuán ér yán, nóngcūn hé chéngshì zhī jiān réng cúnzài míngxiǎn chājù.]
[Xiāngduì yú qùnián tóngqī, běn jìdù gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎifēn zhī shíwǔ.]
[Jiù wénhuà chāyì ér yán, jiāoliú shí wǒmen xūyào gèng duō de nàixīn hé bāoróng.]
[Xiāngduì yú dà gōngsī, xiǎo wēi qǐyè zài róngzī fāngmiàn miànlín gèng duō kùnnán.]
[Zài xuéshù yánjiū zhōng, jiù fāngfǎlùn ér yán, dìngxìng fēnxī hé dìngliàng fēnxī gè yǒu yōuliè.]
[Xiāngduì yú shàng ge yuè de tiānqì, zhè zhōu de qìwēn wěndìng de duō.]
[Jiù gèrén nénglì ér yán, tā fēicháng shìhé dānrèn zhège xiàngmù de fùzérén.]
[Zài chéngshì guīhuà de tǎolùn zhōng, xiāngduì yú duǎnqī lìyì, gèng yīng guānzhù kěchíxù fāzhǎn.]
[Jiù yǔyán xuéxí ér yán, jiānchí hé shūrù liàng wǎngwǎng bǐ tiānfù gèng zhòngyào.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.