Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Câu "把" 4 nâng cao (把字句4)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Câu ‘‘把’’ nâng cao dùng để nhấn mạnh cách xử lý, thay đổi trạng thái hoặc phân loại đối tượng, thường kèm theo bổ ngữ kết quả, phương hướng hoặc tân ngữ nhận. Ở cấp độ HSK5 cần nắm các biến thể phức hợp (给/交给、当作/视为、分成/分为、把……说得/说成) và hạn chế ngữ pháp (không dùng với động từ nội động).
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Nhấn mạnh hành động đã xử lý xong đối tượng; thường dùng bổ ngữ kết quả (了/完/好)。Ví dụ: 请把这些材料整理好。
[Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào zhěnglǐ hǎo, míngtiān jiāo shànglái.]
Cấu trúc mẫu 2
Bổ ngữ hướng chỉ phương hướng hoặc thu thập/ghi chép (下来) và hành vi di chuyển (走/带走)。Ví dụ: 记者把事件的经过记录了下来。
[Jìzhě bǎ shìjiàn de jīngguò xiángxì de jìlùle xiàlái.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để mô tả hành động chuyển giao/trao nhận đối tượng cho người nhận cụ thể。Ví dụ: 请把报告交给经理。
[Jìzhě bǎ shìjiàn de jīngguò xiángxì de jìlùle xiàlái.]
Cấu trúc「得」
Nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức thực hiện động tác bằng cấu trúc 得+补语。Ví dụ: 他把问题说得很复杂。
[Tā bǎ wèntí shuō de hěn fùzá, běnlái kěyǐ gèng jiǎndān de jiějué.]
Cấu trúc mẫu 5
Biểu thị việc coi/đánh giá O là cái gì; thường dùng trong văn viết/chính thức。Ví dụ: 公司把这一事件视为重大风险。
[Tā bǎ wǒ de huà qūjiěle, jiéguǒ yǐnqǐle wùhuì.]
Cấu trúc mẫu 6
Dùng để phân loại hoặc phân chia đối tượng thành các nhóm/loại。Ví dụ: 教材把汉字分成六类。
[Bié bǎ háizi yí ge rén liú zài jiālǐ, wǎnshang bù ānquán.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1) Dùng 把 với tân ngữ không xác định hoặc thiếu tân ngữ rõ ràng
2) Kết hợp trực tiếp 把 và 被 trong cùng một vế
3) Đặt bổ ngữ sai vị trí (đặc biệt là 补语 了/完/下来/起来)
4) Dùng 把 với động từ nội động/ trạng thái hoặc tính từ
5) Nhầm lẫn giữa 把 + O + V 得 + 补语 và 把 + O + V + 了 + 补语
6) Không phân biệt văn phong: dùng 把 + 当作 / 视为 trong văn nói thân mật
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào zhěnglǐ hǎo, míngtiān jiāo shànglái.]
[Tā bǎ nà fèn hétóng qiānle míng, ránhòu jiāo gěi le zǒngjīnglǐ.]
[Jìzhě bǎ shìjiàn de jīngguò xiángxì de jìlùle xiàlái.]
[Gōngsī de cáiwù bǎ zhège wèntí shìwéi zhòngdà fēngxiǎn, yǐ shàngbào dǒngshìhuì.]
[Tā bǎ wǒ de huà qūjiěle, jiéguǒ yǐnqǐle wùhuì.]
[Bié bǎ háizi yí ge rén liú zài jiālǐ, wǎnshang bù ānquán.]
[Jiàocái tōngcháng bǎ Hànzì fēn chéng liù lèi: xiàngxíng, zhǐshì, huìyì, xíngshēng, zhuǎnzhù, jiǎjiè.]
[Tā bǎ wèntí shuō de hěn fùzá, běnlái kěyǐ gèng jiǎndān de jiějué.]
[Rúguǒ bǎ zhè xiàng jìshù yùnyòng dào shíjì shēngchǎn zhōng, jiāng huì dàdà tígāo xiàolǜ.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.