Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Mẫu: 一+量词+比+一+量词
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Mẫu câu này dùng để diễn tả sự tăng/giảm dần đều hoặc so sánh liên tiếp giữa các đối tượng trong một nhóm.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để mô tả đặc điểm hoặc tính chất tăng/giảm dần trong một nhóm đối tượng
[Zhè xiē píngguǒ yī gè bǐ yī gè dà.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để mô tả mức độ của hành động hoặc trạng thái tăng/giảm dần
[Tā de chéngjì yī cì bǐ yī cì hǎo.]
Cấu trúc mẫu 3
Nhấn mạnh tính chất "mỗi" đối tượng trong nhóm
[Jīntiān de liànxí tí yī dào bǐ yī dào nán.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách sử dụng mẫu "一 + 量词 + 比 + 一 + 量词"
1. Cấu trúc cơ bảnLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Lỗi về lượng từMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zhè xiē píngguǒ yī gè bǐ yī gè dà.]
[Tā de chéngjì yī cì bǐ yī cì hǎo.]
[Jīntiān de liànxí tí yī dào bǐ yī dào nán.]
[Jìjié biàn le, tiānqì yī tiān bǐ yī tiān lěng.]
[Tā de zhōngwén shuō de yī jù bǐ yī jù liúlì.]
[Zhè xiē huā yī duǒ bǐ yī duǒ xiānyàn.]
[Tā jiěshì de yī cì bǐ yī cì qīngchǔ.]
[Zhè xiē wèntí yī gè bǐ yī gè fùzá.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.