Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: 动词+一X是一X
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc "动词 + 一X是一X" được dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự việc được thực hiện một cách triệt để, hoàn toàn, không có sự lựa chọn hoặc không thể thay đổi, thường mang sắc thái bất đắc dĩ hoặc nghiêm túc.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản. "X" là từ được lặp lại, thường là danh từ hoặc động từ, nhấn mạnh tính chất triệt để, dứt khoát của sự việc.
[Tā shì yīgè shuō yī shì yī, shuō èr shì èr de rén, dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.]
Cấu trúc mẫu 2
Cụm từ cố định, nghĩa: "nói 1 là 1, nói 2 là 2", chỉ người nói là làm, giữ lời hứa.
[Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, wǒmen děi rènzhēn duìdài, zuò yī shì yī.]
Cấu trúc mẫu 3
Kết hợp với "到底是" hoặc "终归 là" để nhấn mạnh thực tế hiển nhiên, không thể thay đổi.
[Péngyǒu guī péngyǒu, shēngyì guī shēngyì, zài zhè jiàn shì shàng wǒ bìxū jiānchí yuánzé.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Giải thích chi tiết về cách sử dụng
1. Cấu trúc ngữ pháp cơ bảnCấu trúc: **Verb + 一X是一X**
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Sai trong việc chọn từMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā shì yīgè shuō yī shì yī, shuō èr shì èr de rén, dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.]
[Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, wǒmen děi rènzhēn duìdài, zuò yī shì yī.]
[Péngyǒu guī péngyǒu, shēngyì guī shēngyì, zài zhè jiàn shì shàng wǒ bìxū jiānchí yuánzé.]
[Zhè jiàn shì dàodǐ shì shìshí, wǒmen wúfǎ fǒurèn.]
[Wǒmen tǎolùn le hěn cháng shíjiān, zuìhòu háishì juédé dì yīgè fāng'àn zuì héshì, xuǎn yī shì yī le.]
[Tā duì gōngzuò fēicháng rènzhēn, yāoqiú yuángōng zuò dào yī shì yī, bùnéng mǎhu.]
[Suīrán wǒmen yìjiàn bùtóng, dàn zhè jiàn shì wǒ bìxū shuō yī shì yī, jiānchí wǒ de kànfǎ.]
[Zài zhège wèntí shàng, dàodǐ shì shéi duì shéi cuò, wǒmen xūyào diàochá qīngchǔ, nòng gè yī shì de yī.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.