Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Giới từ căn cứ/phương thức: 作为、按、按照
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới từ chỉ căn cứ, phương thức hoặc vai trò: "作为" (như là, với tư cách là), "按" và "按照" (theo, dựa theo).
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng "作为" để chỉ ra tư cách, vai trò hoặc tiêu chuẩn mà chủ ngữ hành động dựa trên đó. Cụm "作为..." thường làm trạng ngữ.
[Zuòwéi yī míng yīshēng, wǒ de zhízé shì bāngzhù bìngrén.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng "按" để chỉ ra phương thức, tiêu chuẩn hoặc quy tắc mà hành động được thực hiện theo. Mang tính khẩu ngữ.
[Zhège jìhuà fēicháng hǎo, dànshì wǒmen xūyào ànzhào shíjì qíngkuàng jìnxíng tiáozhěng.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng "按照" để chỉ ra sự tuân thủ chặt chẽ một quy định, kế hoạch hoặc yêu cầu chính thức. Mang tính trang trọng.
[Qǐng dàjiā ànzhào dìtú shàng de lùxiàn zǒu.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zuòwéi yī míng yīshēng, wǒ de zhízé shì bāngzhù bìngrén.]
[Zhège jìhuà fēicháng hǎo, dànshì wǒmen xūyào ànzhào shíjì qíngkuàng jìnxíng tiáozhěng.]
[Qǐng dàjiā ànzhào dìtú shàng de lùxiàn zǒu.]
[Àn yāoqiú, zhè fèn bàogào bìxū zài zhōuwǔ qián tíjiāo.]
[Wǒmen àn xiǎoshí shōufèi, bù àn xiàngmù shōufèi.]
[Zuòwéi xuéshēng, nǐ yīnggāi ànshí wánchéng zuòyè.]
[Ànzhào chuántǒng, chūnjié qījiān rénmen huì tiē chūnlián.]
[Zhège ruǎnjiàn hěn jiǎndān, nǐ àn zhège ànniǔ jiù xíng le.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.