Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Liên từ nối từ/cụm từ: 并²、而¹、与²
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Ba liên từ 并, 而, 与 dùng để nối từ hoặc cụm từ tương đương về mặt ngữ pháp. 并 nhấn mạnh sự bổ sung hoặc tiến triển; 而 thể hiện sự tương phản hoặc bổ sung; 与 trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Nối hai động từ hoặc tính từ có quan hệ bổ sung, tiến triển, nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái được thực hiện đồng thời hoặc liên tiếp.
[Zhège fāng'àn jīngjì bìng shíyòng.]
Cấu trúc mẫu 2
Nối hai từ hoặc cụm từ, thường chỉ sự tương phản, bổ sung hoặc chuyển tiếp. Rất linh hoạt, có thể nối tính từ, động từ hoặc mệnh đề.
[Tā cōngmíng ér qínfèn.]
Cấu trúc mẫu 3
Nối hai danh từ có quan hệ ngang hàng, thường dùng trong văn viết trang trọng, hợp đồng, văn bản hành chính.
[Qǐng tiánxiě xìngmíng yǔ liánxì fāngshì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng chi tiết
1. 并² (bìng)Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Lỗi dùng sai loại từ được nốiMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zhège fāng'àn jīngjì bìng shíyòng.]
[Tā cōngmíng ér qínfèn.]
[Qǐng tiánxiě xìngmíng yǔ liánxì fāngshì.]
[Tā yánjiū bìng jiějué le zhège wèntí.]
[Jiàgé piányi ér zhìliàng búcuò.]
[Lǎoshī yǔ xuéshēng dōu yīnggāi zūnshǒu xiàoguī.]
[Zhège chéngshì gǔlǎo ér měilì.]
[Gōngsī jìhuà kuòdà shìchǎng bìng tígāo chǎnpǐn zhìliàng.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.