Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Phó từ phạm vi: 共、全、光、仅、仅仅、至少
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Nhóm phó từ phạm vi này dùng để chỉ giới hạn, tổng số hoặc điều kiện tối thiểu của một hành động, sự việc. Chúng thường đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh số lượng, phạm vi hoặc mức độ.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để chỉ tổng số lượng thực hiện hành động.
[Wǒmen gòng chī le liǎng jīn jiǎozi.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để chỉ toàn bộ chủ thể hoặc tân ngữ tham gia vào hành động.
[Zhèxiē yīfu quán shì wǒ māma mǎi de.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để nhấn mạnh việc chỉ làm hành động đó, không làm việc khác (khẩu ngữ).
[Tā guāng gùzhe wánr yóuxì, bù fùxí gōngkè.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng để nhấn mạnh số lượng rất ít hoặc thời gian rất ngắn.
[Zhège bān jǐn yǒu shí ge xuéshēng.]
Cấu trúc mẫu 5
Dùng để chỉ số lượng hoặc thời gian tối thiểu.
[Tā jǐnjǐn xué le bàn nián Hànyǔ, jiù shuō de zhème liúlì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
#### 1. 共 (gòng) - Tổng cộng
Dùng để chỉ tổng số, số lượng cộng dồn của một nhóm người hoặc sự vật. Thường đi kèm với số lượng.
#### 2. 全 (quán) - Toàn bộ, tất cả
Dùng để chỉ toàn bộ số lượng hoặc phạm vi, không bỏ sót gì. Thường đứng trước động từ hoặc danh từ làm chủ ngữ.
#### 3. 光 (guāng) - Chỉ, riêng
Dùng để chỉ giới hạn trong một phạm vi duy nhất, không bao gồm những thứ khác. Thường đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật, hoặc trước động từ. Mang sắc thái khẩu ngữ.
#### 4. 仅 (jǐn) / 仅仅 (jǐn jǐn) - Chỉ, mới chỉ
Dùng để chỉ số lượng ít hoặc giới hạn phạm vi hẹp, nhấn mạnh sự hạn chế. "仅仅" nhấn mạnh và mang tính văn viết hơn "仅". Thường đi kèm với số lượng hoặc thời gian.
#### 5. 至少 (zhì shǎo) - Ít nhất
Dùng để chỉ mức độ, số lượng hoặc thời gian tối thiểu. Thường đứng trước động từ, số lượng hoặc thời gian.
Lưu ý & Lỗi thường gặp
#### 1. Nhầm lẫn vị trí của "共" và "全"
#### 2. Dùng sai "光" thay cho "只"
#### 3. Vị trí sai của "至少"
#### 4. Quên số lượng khi dùng "共" và "仅仅"
#### 5. Dùng "仅仅" cho chủ ngữ
#### 6. Dùng "全" cho hành động không có giới hạn rõ ràng
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒmen gòng chī le liǎng jīn jiǎozi.]
[Zhèxiē yīfu quán shì wǒ māma mǎi de.]
[Tā guāng gùzhe wánr yóuxì, bù fùxí gōngkè.]
[Zhège bān jǐn yǒu shí ge xuéshēng.]
[Tā jǐnjǐn xué le bàn nián Hànyǔ, jiù shuō de zhème liúlì.]
[Cóng zhèr dào jīchǎng, zhìshǎo xūyào yí ge xiǎoshí.]
[Zhè cì kǎoshì, tā zhìshǎo fùxí le sān tiān.]
[Guāng tā yí ge rén jiù chī le sān wǎn mǐfàn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.