Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Phó từ tần suất: 重新、往往、偶尔、再次、老
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phó từ tần suất 重新, 往往, 偶尔, 再次, 老 dùng để chỉ mức độ thường xuyên hoặc việc lặp lại của hành động, trạng thái. Mỗi từ có sắc thái và ngữ cảnh sử dụng khác nhau, cần phân biệt rõ để dùng chính xác.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Chủ ngữ làm lại hành động từ đầu.
[Zhège jìhuà bù xíng, wǒmen xūyào chóngxīn zuò.]
Cấu trúc mẫu 2
Chỉ thói quen hoặc quy luật thường xuyên xảy ra trong hoàn cảnh cụ thể.
[Zhōumò de shíhou, tā wǎngwǎng qù túshūguǎn kàn shū.]
Cấu trúc mẫu 3
Chỉ hành động thỉnh thoảng mới xảy ra.
[Tā píngshí hěn máng, ǒu'ěr hé péngyou yìqǐ hē kāfēi.]
Cấu trúc mẫu 4
Chỉ việc lặp lại hành động một lần nữa, mang sắc thái trang trọng.
[Huānyíng dàjiā zàicì lái Zhōngguó lǚyóu.]
Cấu trúc mẫu 5
Chỉ hành động/trạng thái lặp đi lặp lại liên tục trong khẩu ngữ.
[Tā lǎo chídào, lǎoshī hěn bù gāoxìng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zhège jìhuà bù xíng, wǒmen xūyào chóngxīn zuò.]
[Zhōumò de shíhou, tā wǎngwǎng qù túshūguǎn kàn shū.]
[Tā píngshí hěn máng, ǒu'ěr hé péngyou yìqǐ hē kāfēi.]
[Huānyíng dàjiā zàicì lái Zhōngguó lǚyóu.]
[Tā lǎo chídào, lǎoshī hěn bù gāoxìng.]
[Duìbuqǐ, wǒ méi tīng qīngchu, qǐng nǐ chóngxīn shuō yí biàn.]
[Yù dào kùnnán shí, rénmen wǎngwǎng huì fàngqì.]
[Bié lǎo kàn diànshì, duì yǎnjing bù hǎo.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.