Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Phó từ liên kết: 却
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Phó từ liên kết "却 (què)" được dùng để diễn tả sự chuyển hướng hoặc tương phản trong câu, tương đương với từ "nhưng", "thế nhưng", "tuy nhiên" trong tiếng Việt. Nó nhấn mạnh sự khác biệt, đối lập giữa hai vế câu hoặc một hành động đi ngược lại với dự đoán, mong đợi ban đầu.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản, diễn tả sự tương phản giữa hai sự việc/hành động. Chủ ngữ của vế thứ hai thực hiện hành động/trạng thái ngược lại với dự đoán.
[Dàjiā dōu xǐhuan zhè jiàn yīfu, wǒ què juéde bù tài hǎokàn.]
Cấu trúc mẫu 2
Cấu trúc nhượng bộ - tương phản. Vế A nêu sự việc, vế B nêu chủ ngữ, "却" nhấn mạnh hành động C trái ngược với logic của vế A.
[Zhè dào cài suīrán kàn qǐlái hěn jiǎndān, dànshì zuò qǐlái què hěn nán.]
Cấu trúc mẫu 3
Cấu trúc tương phản với dạng phủ định. Nhấn mạnh việc chủ ngữ đã KHÔNG làm gì đó, đi ngược lại với kỳ vọng.
[Tā měi tiān dōu duànliàn shēntǐ, què háishì jīngcháng gǎnmào.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Dàjiā dōu xǐhuan zhè jiàn yīfu, wǒ què juéde bù tài hǎokàn.]
[Zhè dào cài suīrán kàn qǐlái hěn jiǎndān, dànshì zuò qǐlái què hěn nán.]
[Tā měi tiān dōu duànliàn shēntǐ, què háishì jīngcháng gǎnmào.]
[Wǒ zǎo jiù gàosù tā bié qù, tā què fēi yào qù.]
[Suīrán tiānqì hěn lěng, tā què bù kěn chuān hòu yīfu.]
[Zhè běn shū suīrán hěn hòu, nèiróng què hěn yǒu yìsi.]
[Wǒ děng le tā liǎng ge xiǎoshí, tā què méi lái.]
[Xiànzài de shēnghuó tiáojiàn yuè lái yuè hǎo le, niánqīngrén què juéde yālì hěn dà.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.