Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 一会儿……,一会儿……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc “一会儿……,一会儿……” diễn tả hai hoặc nhiều hành động/trạng thái luân phiên xảy ra trong một khoảng thời gian (thường là ngắn). Nghĩa gần tương đương 'lúc thì..., lúc thì...' trong tiếng Việt.
Công thức cấu trúc
2 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng khi hai hành động luân phiên (động từ). Có thể thêm “又” để nhấn mạnh sự đổi thay.
[Tiānqì yíhuìr qíng, yíhuìr yīn.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng khi mô tả trạng thái luân phiên (tính từ), ví dụ thời tiết hoặc cảm xúc.
[Tā yíhuìr xiào, yíhuìr kū.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tiānqì yíhuìr qíng, yíhuìr yīn.]
[Tā yíhuìr xiào, yíhuìr kū.]
[Wǒ yíhuìr xiǎng qù, yíhuìr yòu bù xiǎng qù.]
[Xiǎo háizi yíhuìr gāoxìng, yíhuìr shēngqì.]
[Tā yíhuìr shuō Zhōngwén, yíhuìr shuō Yīngyǔ.]
[Shǒujī yíhuìr yǒu xìnhào, yíhuìr méiyǒu.]
[Lùshàng yíhuìr dǔ, yíhuìr tōng.]
[Tā kàn qǐlái yíhuìr shòu, yíhuìr pàng.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.