Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Giới từ: 为¹、向¹、关于
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giải thích ba giới từ 常见 trong HSK3: 为 (wèi) dùng để chỉ 'vì' (lý do) hoặc 'cho' (đối tượng hưởng lợi), 向 (xiàng) chỉ hướng hoặc đối tượng hành động (đến ai), 关于 (guānyú) có nghĩa 'về/liên quan đến' và đi với danh từ hoặc cụm danh từ.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để chỉ hành động thực hiện cho ai đó (beneficiary). Ví dụ: 为妹妹买书 = mua sách cho em gái.
[Wǒ wèi nǐ gāoxìng.]
Cấu trúc「着」
为 + 原因/事情 表示 lý do khiến chủ ngữ có cảm xúc hoặc trạng thái.
[Tā wèi méi zhǎodào gōngzuò hěn zhāojí.]
Cấu trúc mẫu 3
向 + 人 dùng để chỉ hướng hành động, thường dùng với hỏi、借、道歉、打招呼等动词。
[Tā wèi méi zhǎodào gōngzuò hěn zhāojí.]
Cấu trúc mẫu 4
向 + 方向 (如向左、向前) 表示 phương hướng hoặc di chuyển.
[Qǐng xiàng lǎoshī tí wèntí.]
Cấu trúc mẫu 5
关于 引出 chủ đề/đề tài, theo sau phải là danh từ hoặc cụm danh từ/chủ đề,Không theo trực tiếp động từ.
[Wǒ xiàng tā dàoqiàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ wèi nǐ gāoxìng.]
[Tā wèi mèimei mǎi le yì běn shū.]
[Tā wèi méi zhǎodào gōngzuò hěn zhāojí.]
[Qǐng xiàng lǎoshī tí wèntí.]
[Wǒ xiàng tā dàoqiàn.]
[Tā xiàng péngyou jiè le yìdiǎn qián.]
[Xiàng zuǒ zǒu, ránhòu nǐ jiù dào le.]
[Guānyú míngtiān de kǎoshì, wǒ yǒu yí gè wèntí.]
[Guānyú zhège jìhuà, wǒmen xūyào tǎolùn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.