Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 或者……,或者……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Trong câu khẳng định, "或者……,或者……" dùng để liệt kê hai hay nhiều khả năng, lựa chọn hoặc phương án khác nhau (tương đương "hoặc ... hoặc ...").
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「地」
Dùng để liệt kê hai nơi hoặc hai danh mục: ví dụ các địa điểm, đồ vật.
[Wǒmen zhōumò huòzhě qù kàn diànyǐng, huòzhě qù páshān.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để liệt kê hai hành động hoặc hai phương án làm việc gì đó; hai vế nên là các động từ (hoặc cụm động từ) song song.
[Nǐ kěyǐ huòzhě hē chá, huòzhě hē kāfēi, huòzhě hē guǒzhī.]
Cấu trúc mẫu 3
Hai vế có thể là mệnh đề hoàn chỉnh để trình bày các khả năng, điều kiện hoặc kết quả khác nhau.
[Míngtiān wǒ huòzhě zuò fēijī, huòzhě zuò huǒchē huí jiā.]
Cấu trúc mẫu 4
Có thể liệt kê ba hoặc nhiều lựa chọn; lưu ý vẫn phải đảm bảo song song và rõ ràng.
[Tā xiànzài huòzhě zài jiā, huòzhě zài gōngsī.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒmen zhōumò huòzhě qù kàn diànyǐng, huòzhě qù páshān.]
[Nǐ kěyǐ huòzhě hē chá, huòzhě hē kāfēi, huòzhě hē guǒzhī.]
[Míngtiān wǒ huòzhě zuò fēijī, huòzhě zuò huǒchē huí jiā.]
[Tā xiànzài huòzhě zài jiā, huòzhě zài gōngsī.]
[Wǒmen kěyǐ dǎ diànhuà huòzhě fā duǎnxìn liánxì.]
[Tiānqì bù hǎo, wǒmen huòzhě zài jiā xiūxi, huòzhě gǎitiān zài qù.]
[Nà jiā xīn kāi de diàn huòzhě mài yīfú, huòzhě mài xiézi.]
[Xuéshēng kěyǐ zài jiàoshì dúshū, huòzhě zài túshūguǎn zìxí.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.