Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Câu chủ vị 2: Câu vị ngữ tính từ (形容词谓语句)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Câu vị ngữ tính từ dùng tính từ làm vị ngữ, miêu tả đặc điểm hoặc trạng thái của chủ ngữ. Không cần động từ '是'.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản, tính từ làm vị ngữ trực tiếp.
[Tā hěn gāo.]
Cấu trúc mẫu 2
Phủ định, đặt '不' trước tính từ.
[Zhège píngguǒ bù dà.]
Cấu trúc mẫu 3
Thêm trạng từ chỉ mức độ trước tính từ.
[Jīntiān tiānqì hǎo ma?]
Cấu trúc mẫu 4
Câu hỏi nghi vấn với '吗'.
[Tā gāoxìng bù gāoxìng?]
Cấu trúc mẫu 5
Câu hỏi chính phản (A不A).
[Zhè běn shū fēicháng yǒuyìsi.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. **Thêm '是'**: Sai: *她是高*. Đúng: 她高.
2. **Thiếu '很' trong câu khẳng định**: '她高' có thể nghe không tự nhiên; nên dùng '她很高' trừ khi so sánh.
3. **Sai trật tự phủ định**: Sai: *她不很高*. Đúng: 她不高.
4. **Nhầm '的'**: Sai: *她高的*. Đúng: 她高.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā hěn gāo.]
[Zhège píngguǒ bù dà.]
[Jīntiān tiānqì hǎo ma?]
[Tā gāoxìng bù gāoxìng?]
[Zhè běn shū fēicháng yǒuyìsi.]
[Tā tài piàoliang le.]
[Zhège jiàoshì hěn xiǎo.]
[Nǐ máng bù máng?]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.