Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Câu song tân ngữ 1: 主语+动词+宾语1+宾语2
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Trong tiếng Trung, một số động từ có thể mang hai tân ngữ: tân ngữ thứ nhất chỉ người (tân ngữ gián tiếp), tân ngữ thứ hai chỉ vật (tân ngữ trực tiếp). Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ 1 (người) + Tân ngữ 2 (vật).
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Chủ ngữ cho ai đó cái gì.
[Wǒ gěi nǐ yī běn shū.]
Cấu trúc mẫu 2
Chủ ngữ tặng ai đó cái gì.
[Māma sòng wǒ yī jiàn lǐwù.]
Cấu trúc mẫu 3
Chủ ngữ dạy ai đó cái gì.
[Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.]
Cấu trúc mẫu 4
Chủ ngữ hỏi ai đó cái gì.
[Tā wèn wǒ yī gè wèntí.]
Cấu trúc mẫu 5
Chủ ngữ nói cho ai đó biết điều gì.
[Wǒ gàosu nǐ yī gè hǎo xiāoxi.]
Cấu trúc mẫu 6
Chủ ngữ cho mượn/mượn ai đó cái gì (tùy ngữ cảnh).
[Wǒ jiè tā shí kuài qián.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. **Thêm giới từ không cần thiết**: Sai: 我给他一本书。Đúng: 我给他一本书。 (Không thêm 给 trước tân ngữ 1 vì động từ 给 đã mang nghĩa cho).
2. **Nhầm thứ tự tân ngữ**: Sai: 我送一本书你。Đúng: 我送你一本书。 (Tân ngữ người đứng trước, tân ngữ vật đứng sau).
3. **Dùng sai động từ**: Một số động từ không thể mang hai tân ngữ, ví dụ: 看, 吃, 喝. Không nói: 我看你一本书。
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ gěi nǐ yī běn shū.]
[Māma sòng wǒ yī jiàn lǐwù.]
[Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.]
[Tā wèn wǒ yī gè wèntí.]
[Wǒ gàosu nǐ yī gè hǎo xiāoxi.]
[Wǒ jiè tā shí kuài qián.]
[Wǒ bù gěi nǐ qián.]
[Nǐ sòng tā shénme?]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.