Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ số lượng: động từ + bổ ngữ động lượng
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Bổ ngữ động lượng đứng sau động từ để chỉ số lần hành động xảy ra. Các lượng từ động tác thường gặp: 次 (lần), 遍 (lượt), 下 (cái), 回 (lần).
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản: động từ + số + lượng từ (次/遍/下/回). Ví dụ: 看一次 (xem một lần), 说一遍 (nói một lượt).
[Wǒ kàn le yī cì diànyǐng.]
Cấu trúc mẫu 2
Khi có tân ngữ, bổ ngữ động lượng đặt trước tân ngữ. Ví dụ: 看一次电影 (xem phim một lần).
[Qǐng zài shuō yī biàn.]
Cấu trúc mẫu 3
Với động từ ly hợp (như 看病, 睡觉), bổ ngữ đặt giữa. Ví dụ: 看一次病 (khám bệnh một lần).
[Nǐ děng yī xià.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cấu trúc
Phủ định
Lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Sai lầm thường gặp
1. **Đặt sai vị trí bổ ngữ động lượng**: Không đặt sau động từ mà đặt sau tân ngữ. Sai: 我看电影一次。 Đúng: 我看一次电影。 hoặc 电影我看了一次。
2. **Nhầm lẫn giữa 次 và 遍**: 次 chỉ số lần, 遍 chỉ số lượt hoàn chỉnh. Ví dụ: 请再说一遍 (làm ơn nói lại một lượt) khác với 请再说一次 (làm ơn nói lại một lần).
3. **Quên lặp động từ khi có tân ngữ**: Với động từ ly hợp, cần đặt bổ ngữ giữa. Sai: 我睡觉一次。 Đúng: 我睡一次觉。
4. **Dùng sai lượng từ**: 下 thường dùng với động từ ngắn như 看, 等, 想; không dùng với động từ dài như 学习. Sai: 学习一下 (học một chút) có thể chấp nhận được nhưng 学习一次 (học một lần) chuẩn hơn.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ kàn le yī cì diànyǐng.]
[Qǐng zài shuō yī biàn.]
[Nǐ děng yī xià.]
[Wǒ qù guo yī huí Běijīng.]
[Tā kàn le yī cì bìng.]
[Wǒ shuì le yī jiào.]
[Wǒ méi kàn guo yī cì.]
[Wǒ xiǎng zài chī yī cì.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.