Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: 要/快要/就要……了 (sắp...)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc diễn tả một hành động hoặc trạng thái sắp xảy ra trong tương lai gần, tương đương với 'sắp...' trong tiếng Việt.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả sự việc sắp xảy ra, thường dùng trong văn nói.
[Yào xià yǔ le, kuài huí jiā ba.]
Sắp mưa rồi, mau về nhà đi.
Cấu trúc mẫu 2
Nhấn mạnh sự việc sắp xảy ra rất gần, thường dùng trong văn nói.
[Huǒchē kuài yào kāi le, wǒmen kuài shàng chē ba.]
Tàu hỏa sắp chạy rồi, chúng ta mau lên tàu đi.
Cấu trúc mẫu 3
Diễn tả sự việc sắp xảy ra, thường có thời gian cụ thể hoặc trang trọng hơn.
[Míngtiān jiù yào kǎoshì le, wǒ hěn jǐnzhāng.]
Ngày mai sẽ thi rồi, tôi rất căng thẳng.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách sử dụng
1. **要...了**Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. **Nhầm lẫn giữa 要...了 và 会...的**
2. **Thiếu 了 ở cuối câu**
3. **Dùng 要...了 với động từ không có tính thời gian**
4. **Nhầm lẫn giữa 快要 và 就要**
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Yào xià yǔ le, kuài huí jiā ba.]
Sắp mưa rồi, mau về nhà đi.
[Huǒchē kuài yào kāi le, wǒmen kuài shàng chē ba.]
Tàu hỏa sắp chạy rồi, chúng ta mau lên tàu đi.
[Míngtiān jiù yào kǎoshì le, wǒ hěn jǐnzhāng.]
Ngày mai sẽ thi rồi, tôi rất căng thẳng.
[Tiān yào lěng le, duō chuān diǎn yīfu.]
Trời sắp lạnh rồi, mặc thêm quần áo vào.
[Tā kuài yào lái le, wǒmen děng tā yīxià.]
Anh ấy sắp đến rồi, chúng ta đợi anh ấy một chút.
[Fēijī jiù yào qǐfēi le, qǐng jì hǎo ānquándài.]
Máy bay sắp cất cánh rồi, hãy thắt dây an toàn.
[Wǒ hái méi chīfàn ne, bù è.]
Tôi chưa ăn cơm, không đói.
[Xīnnián kuài yào dào le, wǒ hěn kāixīn.]
Năm mới sắp đến rồi, tôi rất vui.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.