Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Cụm từ liên vị (连谓短语)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cụm từ liên vị (连谓短语) là cấu trúc trong đó một chủ ngữ thực hiện hai hoặc nhiều hành động liên tiếp nhau, các động từ được sắp xếp theo thứ tự thời gian hoặc logic. Thường dùng để diễn tả mục đích, cách thức hoặc chuỗi hành động.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản: chủ ngữ thực hiện hai hành động liên tiếp.
[Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.]
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
Cấu trúc mẫu 2
Dùng 来/đến hoặc 去/đi để chỉ hướng, sau đó là hành động chính.
[Tā zuò fēijī qù Běijīng.]
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
Cấu trúc「着」
Động từ thứ nhất mang 着 để chỉ trạng thái đang diễn ra, động từ thứ hai là hành động chính.
[Wǒmen zǒu zhe qù xuéxiào.]
Chúng tôi đi bộ đến trường.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Diễn tả mục đíchĐộng từ thứ hai là mục đích của động từ thứ nhất.
Động từ thứ nhất mô tả cách thức thực hiện hành động thứ hai.
Các hành động xảy ra liên tiếp theo thứ tự thời gian.
Các động từ như 来 (đến), 去 (đi), 到 (tới), 在 (ở) thường đứng trước.
Thường dùng 不 hoặc 没 để phủ định toàn bộ chuỗi hành động, đặt trước động từ đầu tiên.
Có thể thêm 了, 着, 过 vào sau động từ thứ nhất hoặc thứ hai tùy ý nghĩa.
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Thiếu chủ ngữ chungKhông được dùng hai chủ ngữ khác nhau trong cùng một cụm liên vị.
Các hành động phải theo đúng trình tự thời gian hoặc logic.
Không dùng giới từ như 在, 从 giữa hai động từ nếu không cần thiết.
Nếu hành động đã hoàn thành, cần thêm 了.
Trong câu kiêm ngữ, tân ngữ của động từ thứ nhất là chủ ngữ của động từ thứ hai. Còn cụm liên vị chỉ có một chủ ngữ duy nhất.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.]
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
[Tā zuò fēijī qù Běijīng.]
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
[Wǒ qǐchuáng shuāyá xǐliǎn.]
Tôi ngủ dậy, đánh răng, rửa mặt.
[Tā lái wǒ jiā chīfàn.]
Anh ấy đến nhà tôi ăn cơm.
[Wǒ bù qù chāoshì mǎi dōngxi.]
Tôi không đi siêu thị mua đồ.
[Tā mǎi le shuǐguǒ huí jiā.]
Anh ấy mua trái cây rồi về nhà.
[Wǒmen zǒu zhe qù xuéxiào.]
Chúng tôi đi bộ đến trường.
[Tā dǎ diànhuà jiào chē.]
Anh ấy gọi điện thoại gọi xe.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.