Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Đại từ phản thân: 自己
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Đại từ phản thân '自己' (zìjǐ) có nghĩa là 'bản thân, chính mình'. Nó được dùng để nhấn mạnh rằng hành động do chính chủ thể thực hiện hoặc tác động lên chính chủ thể. '自己' thường đứng sau chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Nhấn mạnh chủ ngữ tự làm hành động.
[Wǒ zìjǐ zuò zuòyè.]
Tôi tự làm bài tập.
Cấu trúc mẫu 2
Hành động tác động lên chính chủ ngữ.
[Tā xǐhuān zìjǐ.]
Anh ấy thích chính mình.
Cấu trúc mẫu 3
Chủ ngữ tự làm việc gì đó cho bản thân.
[Qǐng nǐ zìjǐ ná.]
Mời bạn tự lấy.
Phân tích & Điểm lưu ý
1. **Nhấn mạnh chủ ngữ**: '自己' đứng ngay sau chủ ngữ để nhấn mạnh rằng chính chủ thể làm việc gì đó.
2. **Làm tân ngữ**: '自己' làm tân ngữ, chỉ hành động tác động lên chính chủ thể.
3. **Sau động từ**: '自己' có thể đứng sau động từ để chỉ hành động tự thực hiện.
4. **Phủ định**: Thêm '不' trước động từ, '自己' vẫn giữ nguyên vị trí.
5. **Câu hỏi**: Dùng '吗' hoặc từ để hỏi.
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. **Nhầm lẫn với '的'**: Không thêm '的' sau '自己' khi nó làm tân ngữ.
2. **Vị trí sai**: '自己' phải đứng ngay sau chủ ngữ hoặc tân ngữ, không đứng trước chủ ngữ.
3. **Dùng thừa**: Khi chủ ngữ đã rõ, không cần lặp lại '自己' không cần thiết.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ zìjǐ zuò zuòyè.]
Tôi tự làm bài tập.
[Tā xǐhuān zìjǐ.]
Anh ấy thích chính mình.
[Qǐng nǐ zìjǐ ná.]
Mời bạn tự lấy.
[Tā bù xiāngxìn zìjǐ.]
Cô ấy không tin chính mình.
[Wǒmen zìjǐ zuò fàn.]
Chúng tôi tự nấu cơm.
[Nǐ zìjǐ qù ma?]
Bạn tự đi à?
[Tā gěi zìjǐ mǎi le yī jiàn yīfu.]
Anh ấy mua cho mình một cái áo.
[Nǐ yào zhàogù hǎo zìjǐ.]
Bạn phải chăm sóc tốt bản thân.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.