Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Giới từ hướng đến: 往
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới từ '往' (wǎng) chỉ hướng di chuyển, thường đứng trước danh từ chỉ phương hướng hoặc địa điểm, kết hợp với động từ chỉ sự di chuyển. Nghĩa là 'về phía', 'hướng tới'.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả hành động di chuyển theo một hướng cụ thể.
[Qǐng nǐ wǎng qián zǒu.]
Xin bạn hãy đi về phía trước.
Cấu trúc mẫu 2
Diễn tả hành động di chuyển về phía một địa điểm.
[Tā wǎng yòu guǎi le.]
Anh ấy đã rẽ phải.
Cấu trúc mẫu 3
Phủ định hành động di chuyển theo hướng nào đó.
[Wǒmen wǎng xuéxiào zǒu.]
Chúng tôi đi về phía trường học.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Cấu trúc cơ bảnCác động từ chỉ sự di chuyển như: 走 (đi), 跑 (chạy), 飞 (bay), 开 (lái xe), 看 (nhìn), 拐 (rẽ), 转 (quay).
3. Vị trí trong câu'往' luôn đứng trước danh từ chỉ hướng/địa điểm và trước động từ chính.
4. Phủ địnhThêm '不' hoặc '别' trước '往':
Dùng từ để hỏi '往哪儿' (đi đâu) hoặc '往哪个方向' (hướng nào).
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn với '从' (cóng)Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Qǐng nǐ wǎng qián zǒu.]
Xin bạn hãy đi về phía trước.
[Tā wǎng yòu guǎi le.]
Anh ấy đã rẽ phải.
[Wǒmen wǎng xuéxiào zǒu.]
Chúng tôi đi về phía trường học.
[Bié wǎng nà biān kàn.]
Đừng nhìn về phía đó.
[Nǐ wǎng nǎr zǒu?]
Bạn đi về hướng nào?
[Tā bù wǎng dōng zǒu, wǎng xī zǒu.]
Anh ấy không đi về phía đông, mà đi về phía tây.
[Xiǎo niǎo wǎng tiān shàng fēi.]
Chim nhỏ bay lên trời.
[Qǐng wǎng zuǒ zhuǎn.]
Xin hãy quay sang trái.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.