Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Giới từ cùng với: 跟
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giới từ 跟 (gēn) được dùng để diễn tả hành động được thực hiện cùng với ai đó, tương đương với "cùng với" hoặc "với" trong tiếng Việt. Cấu trúc thường là: Chủ ngữ + 跟 + tân ngữ + (一起) + động từ.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Diễn tả A và B cùng thực hiện hành động.
[Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù shāngdiàn.]
Tôi đi cùng bạn đến cửa hàng.
Cấu trúc mẫu 2
Diễn tả A nói chuyện với B.
[Tā gēn wǒ shuōhuà.]
Anh ấy nói chuyện với tôi.
Cấu trúc mẫu 3
Phủ định: A không làm gì cùng B.
[Wǒ bù gēn tā kàn diànyǐng.]
Tôi không xem phim với anh ấy.
Cấu trúc mẫu 4
Câu hỏi: A có làm gì cùng B không?
[Nǐ gēn wǒ qù ma?]
Bạn đi với tôi không?
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng 跟
1. Diễn tả cùng làm gì đó với aiLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Quên động từ sau 跟Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù shāngdiàn.]
Tôi đi cùng bạn đến cửa hàng.
[Tā gēn wǒ shuōhuà.]
Anh ấy nói chuyện với tôi.
[Wǒ bù gēn tā kàn diànyǐng.]
Tôi không xem phim với anh ấy.
[Nǐ gēn wǒ qù ma?]
Bạn đi với tôi không?
[Wǒ gēn māma yìqǐ zuòfàn.]
Tôi nấu cơm cùng mẹ.
[Tā gēn péngyou liáotiān.]
Anh ấy tán gẫu với bạn.
[Wǒ gēn lǎoshī xuéxí Hànyǔ.]
Tôi học tiếng Trung với thầy giáo.
[Tā bù gēn wǒ yìqǐ zhù.]
Anh ấy không ở cùng tôi.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.