Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Câu tồn tại: 处所+动词+着(+数量短语)+名词
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc câu tồn tại dùng để miêu tả sự tồn tại của một người hoặc vật ở một địa điểm nào đó, với động từ đi kèm 着 để chỉ trạng thái đang diễn ra.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「着」
Diễn tả có ai/cái gì ở đâu đó, không có số lượng cụ thể.
[Qiáng shàng guà zhe yī fú huà.]
Trên tường treo một bức tranh.
Cấu trúc「着」
Diễn tả có số lượng cụ thể người/vật ở địa điểm.
[Qiáng shàng guà zhe yī fú huà.]
Trên tường treo một bức tranh.
Cấu trúc「着」
Phủ định: không có ai/cái gì ở đó.
[Qiáng shàng guà zhe yī fú huà.]
Trên tường treo một bức tranh.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. **Nhầm lẫn với câu có 有**: Câu tồn tại với 着 nhấn mạnh trạng thái, còn 有 chỉ sự tồn tại đơn thuần. Không dùng 着 với động từ chỉ sự tồn tại như 有.
2. **Quên 着**: Trong cấu trúc này, 着 là bắt buộc để chỉ trạng thái. Ví dụ: sai: "墙上挂一幅画" → đúng: "墙上挂着一幅画".
3. **Sai vị trí số lượng**: Số lượng phải đặt trước danh từ, không đặt sau động từ. Ví dụ: sai: "坐着一个人" → đúng: "坐着一个人" (đã đúng).
4. **Dùng sai động từ**: Chỉ dùng động từ chỉ tư thế hoặc vị trí, không dùng động từ hành động như 吃, 看.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Qiáng shàng guà zhe yī fú huà.]
Trên tường treo một bức tranh.
[Zhuōzi shàng fàng zhe yī běn shū.]
Trên bàn đặt một quyển sách.
[Ménkǒu zhàn zhe yī gè rén.]
Ở cửa đứng một người.
[Chuáng shàng tǎng zhe liǎng zhī māo.]
Trên giường nằm hai con mèo.
[Jiàoshì lǐ zuò zhe hěn duō xuéshēng.]
Trong lớp học ngồi rất nhiều học sinh.
[Shù shàng guà zhe yī gè píngguǒ.]
Trên cây treo một quả táo.
[Zhuōzi shàng méiyǒu fàng zhe shū.]
Trên bàn không có đặt sách.
[Yǐzi shàng zuò zhe yī gè rén ma?]
Trên ghế có một người đang ngồi phải không?
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.