Đăng nhập

50 mẫu câu tiếng Trung thương mại hay gặp nhất trong đề thi BCT

Tóm tắt bài viết bằng AI
6 phút đọc

Tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Trung thương mại hay xuất hiện trong đề thi BCT (A) và BCT (B), chia theo 5 chủ đề: chào hỏi, điện thoại, email, đàm phán, hợp đồng - khiếu nại, kèm pinyin và dịch nghĩa.

Ảnh minh họa bài viết về học tập: 50 mẫu câu tiếng Trung thương mại hay gặp nhất trong đề thi BCT
Hình 1: Ảnh minh họa bài viết thực tiễn giảng dạy ngôn ngữ "50 mẫu câu tiếng Trung thương mại hay gặp nhất trong đề thi BCT".

Nắm vững các mẫu câu tiếng Trung thương mại là chìa khóa để đạt điểm cao trong kỳ thi BCT, vì phần lớn câu hỏi nghe - đọc - viết đều xoay quanh các tình huống công việc quen thuộc. Bài viết này tổng hợp 50 mẫu câu hay gặp nhất trong đề thi BCT, chia theo 5 chủ đề chính, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.

1. Mẫu câu chào hỏi và giao tiếp xã giao công việc (10 câu)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
1您好,请问您找谁?Nín hǎo, qǐngwèn nín zhǎo shéi?Xin chào, cho tôi hỏi anh/chị tìm ai?
2我是新东公司的王明。Wǒ shì Xīndōng gōngsī de Wáng Míng.Tôi là Vương Minh của công ty Tân Đông.
3很高兴认识您。Hěn gāoxìng rènshi nín.Rất vui được gặp anh/chị.
4请多多关照。Qǐng duōduō guānzhào.Xin anh/chị giúp đỡ nhiều.
5您贵姓?Nín guì xìng?Anh/chị họ gì?
6这是我的名片。Zhè shì wǒ de míngpiàn.Đây là danh thiếp của tôi.
7欢迎您来我们公司参观。Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī cānguān.Chào mừng anh/chị đến thăm công ty chúng tôi.
8谢谢您的热情接待。Xièxie nín de rèqíng jiēdài.Cảm ơn sự tiếp đón nồng nhiệt của anh/chị.
9我们保持联系。Wǒmen bǎochí liánxì.Chúng ta giữ liên lạc nhé.
10再见,祝您工作顺利!Zàijiàn, zhù nín gōngzuò shùnlì!Tạm biệt, chúc anh/chị công việc thuận lợi!

2. Mẫu câu giao tiếp qua điện thoại (10 câu)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
11喂,您好,请问是李经理吗?Wèi, nín hǎo, qǐngwèn shì Lǐ jīnglǐ ma?Alô, xin chào, cho hỏi có phải giám đốc Lý không?
12请稍等,我帮您转接。Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín zhuǎnjiē.Xin chờ chút, tôi chuyển máy cho anh/chị.
13他现在正在开会。Tā xiànzài zhèngzài kāihuì.Anh ấy đang họp.
14您过一会儿再打来吧。Nín guò yíhuìr zài dǎ lái ba.Anh/chị gọi lại lát nữa nhé.
15我可以留个言吗?Wǒ kěyǐ liú ge yán ma?Tôi có thể để lại lời nhắn không?
16请让他给我回个电话。Qǐng ràng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.Làm ơn nhờ anh ấy gọi lại cho tôi.
17您的电话是多少?Nín de diànhuà shì duōshao?Số điện thoại của anh/chị là bao nhiêu?
18对不起,我打错了。Duìbuqǐ, wǒ dǎ cuò le.Xin lỗi, tôi gọi nhầm.
19信号不太好,您能再说一遍吗?Xìnhào bú tài hǎo, nín néng zài shuō yí biàn ma?Tín hiệu không tốt, anh/chị nói lại được không?
20好的,我记下来了。Hǎo de, wǒ jì xiàlái le.Được, tôi đã ghi lại.

3. Mẫu câu email và văn bản công việc (10 câu)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
21请查收附件。Qǐng cháshōu fùjiàn.Xin anh/chị kiểm tra tệp đính kèm.
22关于您询问的产品,请见附件报价单。Guānyú nín xúnwèn de chǎnpǐn, qǐng jiàn fùjiàn bàojiàdān.Về sản phẩm anh/chị hỏi, xin xem bảng báo giá đính kèm.
23请尽快回复。Qǐng jǐnkuài huífù.Xin anh/chị trả lời sớm.
24如果您有任何问题,请随时联系我们。Rúguǒ nín yǒu rènhé wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒmen.Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, xin liên hệ chúng tôi bất cứ lúc nào.
25现将会议纪要发给您。Xiàn jiāng huìyì jìyào fā gěi nín.Gửi anh/chị biên bản cuộc họp.
26请确认是否收到。Qǐng quèrèn shìfǒu shōudào.Xin xác nhận đã nhận được.
27期待您的回复。Qīdài nín de huífù.Mong chờ phản hồi của anh/chị.
28此致敬礼。Cǐ zhì jìnglǐ.Trân trọng (kết thư).
29附件是本月销售报告。Fùjiàn shì běn yuè xiāoshòu bàogào.Tệp đính kèm là báo cáo doanh số tháng này.
30请在今天下午五点前交给我。Qǐng zài jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn qián jiāo gěi wǒ.Xin nộp cho tôi trước 5 giờ chiều nay.

4. Mẫu câu đàm phán giá cả và mua bán (10 câu)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
31这个价格能再便宜一点儿吗?Zhège jiàgé néng zài piányi yìdiǎnr ma?Giá này có thể rẻ hơn một chút không?
32价格还可以再商量。Jiàgé hái kěyǐ zài shāngliang.Giá cả còn có thể bàn thêm.
33这是我们最优惠的价格。Zhè shì wǒmen zuì yōuhuì de jiàgé.Đây là mức giá ưu đãi nhất của chúng tôi.
34可以打九折吗?Kěyǐ dǎ jiǔ zhé ma?Có thể giảm 10% không?
35我们一次订一千件。Wǒmen yí cì dìng yì qiān jiàn.Chúng tôi đặt một lần một nghìn chiếc.
36量大可以优惠。Liàng dà kěyǐ yōuhuì.Số lượng lớn có thể ưu đãi.
37这个价格包括运费吗?Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
38付款方式是什么?Fùkuǎn fāngshì shì shénme?Phương thức thanh toán là gì?
39我们先付百分之三十的定金。Wǒmen xiān fù bǎi fēn zhī sānshí de dìngjīn.Chúng tôi đặt cọc trước 30%.
40成交!Chéngjiāo!Chốt đơn!

5. Mẫu câu hợp đồng, giao hàng và khiếu nại (10 câu)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
41合同什么时候签?Hétong shénme shíhou qiān?Khi nào ký hợp đồng?
42交货期是什么时候?Jiāohuò qī shì shénme shíhou?Thời gian giao hàng là khi nào?
43请按时交货。Qǐng ànshí jiāohuò.Xin giao hàng đúng hạn.
44你们迟了两天交货。Nǐmen chí le liǎng tiān jiāohuò.Các anh giao hàng chậm hai ngày.
45这批货的质量有问题。Zhè pī huò de zhìliàng yǒu wèntí.Lô hàng này có vấn đề về chất lượng.
46我们希望退货。Wǒmen xīwàng tuìhuò.Chúng tôi muốn trả hàng.
47我们会承担赔偿责任。Wǒmen huì chéngdān péicháng zérèn.Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm bồi thường.
48请尽快处理这个问题。Qǐng jǐnkuài chǔlǐ zhège wèntí.Xin sớm xử lý vấn đề này.
49按合同规定,违约方要付违约金。Àn hétong guīdìng, wéiyuē fāng yào fù wéiyuējīn.Theo quy định hợp đồng, bên vi phạm phải trả tiền phạt.
50希望我们合作愉快!Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!

Cách học 50 mẫu câu hiệu quả

  • Học theo chủ đề: Học nhóm 10 câu mỗi ngày, ôn lại ngày hôm sau
  • Luyện nói to: Đọc to kèm phiên âm để nhớ lâu và cải thiện phát âm
  • Đặt câu tương tự: Thay từ trong mẫu câu để tạo câu mới theo tình huống
  • Kết hợp spaced repetition: Ôn lại các câu đã học theo lịch giãn cách
  • Áp dụng vào đề thi thử: Ghi nhớ mẫu câu giúp làm nhanh phần nghe và viết

Kết luận

50 mẫu câu tiếng Trung thương mại trên đây bao phủ các tình huống hay gặp nhất trong đề thi BCT: chào hỏi, điện thoại, email, đàm phán giá và hợp đồng - khiếu nại. Học thuộc và vận dụng linh hoạt các mẫu câu này sẽ giúp bạn làm bài tự tin và đạt điểm cao hơn.

Luyện shadowing tiếng Trung trên Lenguro

Nghe, nhại lại và ghi âm so sánh phát âm với bài tập shadowing & dictation có sẵn transcript.

Bắt đầu luyện tập

Nguồn tham khảo chính thức về Business Chinese Test (BCT)

Thông tin về kỳ thi BCT (viết và nói), lịch thi và quy định được đối chiếu chủ yếu từ ChineseTest.cn — nguồn chính thức — cùng các trung tâm khảo thí quốc tế và tài liệu tiếng Anh bổ trợ.

BCT includes written tests BCT (A) and BCT (B), plus an independent oral test, assessing Chinese proficiency for business and workplace contexts.

Chinese Testing International (2026), chinesetest.cn

BCT Oral evaluates spoken Chinese used in real business and workplace communication scenarios.

Chinese Testing International (2026), chinesetest.cn (mobile)

The Business Chinese Test is an international standardized exam that evaluates Chinese language ability in real business and workplace situations.

Confucius Institute / TSUCI (2026), tsuci.org
Nghiên cứuĐối tượngKết quả chính
Chinese Testing International (2026)

chinesetest.cn

Thí sinh BCT(A), BCT(B) và BCT OralNguồn chính thức: giới thiệu BCT, đăng ký, quy định thi, tra cứu điểm và kết quả.
Chinese Testing International (2026)

chinesetest.cn (mobile)

Thí sinh luyện nói BCT / BCT Oral iBTThông tin tiếng Anh về BCT Khẩu ngữ: cấu trúc bài thi và mục tiêu đánh giá.
Chinese Testing International (2026)

chinesetest.cn admin

Thí sinh quốc tế theo dõi lịch thi 2026Lịch BCT thi giấy và thi máy tại trung tâm, kèm hạn đăng ký và công bố kết quả.
Confucius Institute @ NTU (2026)

Nanyang Technological University (Singapore)

Thí sinh đăng ký thi BCT tại SingaporeTrung tâm BCT chính thức tại Singapore: đăng ký, quy trình và hướng dẫn thí sinh quốc tế.
Confucius Institute in Auckland (2026)

University of Auckland (New Zealand)

Thí sinh đăng ký thi BCT tại New ZealandKỳ thi BCT tại Auckland và hướng dẫn tra cứu điểm qua ChineseTest.
Confucius Institute / TSUCI (2026)

tsuci.org

Người học và giáo viên cần tài liệu giới thiệu BCT bằng tiếng AnhTài liệu overview chuẩn hóa quốc tế: mục tiêu đánh giá và bối cảnh sử dụng tiếng Trung thương mại.
DigMandarin (2026)

digmandarin.com

Người học tự ôn BCT bằng tài liệu tiếng AnhHướng dẫn tiếng Anh về cấu trúc bài thi, đăng ký và định hướng ôn tập (nguồn học bổ trợ).
LTL Mandarin School (2026)

ltl-school.com

Người mới tìm hiểu BCT trước khi đăng ký thiTổng quan dễ đọc về BCT; không thay thế quy chế và thông báo chính thức trên ChineseTest.cn.
  1. [1]

    Chinese Testing International (2026). Chinese Test Service – Business Chinese Test (BCT)

    chinesetest.cn

  2. [2]

    Chinese Testing International (2026). BCT Oral – Chinese Test

    chinesetest.cn (mobile)

  3. [3]

    Chinese Testing International (2026). Lịch thi Chinese Test năm 2026

    chinesetest.cn admin

  4. [4]

    Confucius Institute @ NTU (2026). Confucius Institute, Nanyang Technological University – BCT Centre

    Nanyang Technological University (Singapore)

  5. [5]

    Confucius Institute in Auckland (2026). Confucius Institute, University of Auckland – BCT

    University of Auckland (New Zealand)

  6. [6]

    Confucius Institute / TSUCI (2026). Business Chinese Test overview (PDF)

    tsuci.org

  7. [7]

    DigMandarin (2026). BCT Guide – DigMandarin

    digmandarin.com

  8. [8]

    LTL Mandarin School (2026). Business Chinese Test guide – LTL Mandarin School

    ltl-school.com

Cách học 50 mẫu câu thương mại BCT hiệu quả

  1. 1

    Chia 50 mẫu câu thành 5 nhóm chủ đề.

    Chia 50 mẫu câu thành 5 nhóm chủ đề.

  2. 2

    Học 10 câu mỗi ngày theo nhóm.

    Học 10 câu mỗi ngày, đọc to kèm phiên âm.

  3. 3

    Ôn lại các nhóm đã học.

    Ôn lại các nhóm đã học theo lịch giãn cách.

  4. 4

    Vận dụng vào đề thi thử.

    Làm đề thi thử và nhận diện mẫu câu trong bài.

  5. 5

    Đặt câu mới theo tình huống.

    Tự đặt câu tương tự để tăng khả năng vận dụng.

Câu hỏi thường gặp

Mẫu câu chào hỏi công việc, điện thoại, email, đàm phán giá và xử lý hợp đồng, khiếu nại.
Đánh giá bài viết
Chọn số sao để đánh giá bài viết